壓港

yā gǎng áp cảng

Hán Việt: áp cảng · Pinyin: yā gǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (áp) + (cảng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 由于装卸耽搁、天气恶劣或通关受阻等原因,船只不能按时开出或货物不能及时运出而积压在港口。

Eng

  • Cihui 壓港 āgǎng n. cargo held up on the wharf unable to be loaded and shipped in time