áp

Hán Việt: áp · Pinyin:

Tổng quan

ấn xuống kiềm chế áp lực 压根儿[ya4 gen1 r5] và 壓馬路 压马路[ya4 ma3 lu4] và 壓板 压板[ya4 ban3]

壓倒 · 壓倦 · 壓制 · 壓力 · 壓卷 · 壓境 · 壓延 · 壓服

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtáp
Quảng Đôngaat3
Mân Namah
Nhật BảnOSAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄚˉ
Hán ngữ Trung cổqrap
Baxter-Sagartʔˤrep
Hán ngữ Thượng cổʔˤrep
Phản thiết於豔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đè ép. Đè nén. Bức bách đến bên.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm ếm ếm bùa (bỏ bùa làm hại) [Eng: to bewitch]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: áp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.由上往下施加力量。如:「壓垮」、「泰山壓頂」。 2.用武力或威勢制止、驅策他人。如:「鎮壓」、「欺壓」、「別拿你的大帽子壓我!」《公羊傳.文公十四年》:「子以大國壓之,則未知齊、晉孰有之也。」 3.迫近、逼迫。如:「大軍壓境」。《水滸傳》第九一回:「衛州左孟門,右太行,南濱大河,西壓上黨,地當衝要。」 4.使情況穩定。如:「他剛吃下藥,才把咳嗽壓下來。」 5.擱置不動。如:「積壓公文」。 6.超越、勝過。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「你文章勝賈浪仙,詩篇壓孟浩然,不能勾侍君王在九間朝殿。」《紅樓夢》第八二回:「但凡家庭之事,不是東風壓了西風,…

Eng

  • CC-CEDICT to press|to push down|to keep under (control)|pressure
  • CC-CEDICT used in 壓根兒|压根儿[ya4 gen1 r5]|used in 壓馬路|压马路[ya4 ma3 lu4]|used in 壓板|压板[ya4 ban3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】烏甲切【集韻】【韻會】【正韻】乙甲切,𠀤音鴨。【說文】壞也,笮也,塞補也。一曰鎭壓。【唐書·柳仲郢傳】仲郢爲京兆尹,政號嚴明。爲河南尹,以寬惠爲政,或言不類京師時。仲郢曰:輦轂之下,彈壓爲先。郡邑之治,惠愛爲本。 又【集韻】益涉切,音嬮。伏也,合也。 又諾協切,音㘨。一指按也。 又於豔切。通作厭。足也,疾惡也。【前漢·叔孫通傳】朕甚壓苦之。或作厭饜。

Thuyết Văn

壞也。 一曰𡫳補也。从土。厭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與厂部厭義絕不同。而學者多不能辨。廣韵壓下云。鎭也、降也、笮也。乃皆厭之訓也。 烏狎切。七部。

【壓】(áp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 厭 (ướm) Phiên thiết: 烏狎切 → ô + hiệp Nghĩa: 壞 vậy。 Một thuyết khác: 𡫳補 vậy。 từ thổ (đất)。厭 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 压 · 圧 · 𡑅 · 压 · 厭 · 圧 · 压 · 圧 · 压