壓盤

áp bàn

Hán Việt: áp bàn

Tổng quan

(ngành in) tấm ấn giấy, trục (cuốn giấy ở máy chữ)

Cấu tạo: (áp) + (bàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngành in) tấm ấn giấy, trục (cuốn giấy ở máy chữ)