厲風

lì fēng lệ phong

Hán Việt: lệ phong · Pinyin: lì fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (lệ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ió lớn. lệ phong lệ phong ☆Gió lớn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暴風、烈風。《莊子.齊物論》:「厲風濟,則眾竅為虛。」 2.西北風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「何謂八風?……西北曰厲風。」也作「麗風」。