厲風

lì fēnglệ phong

Hán Việt: lệ phong · Pinyin: lì fēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.大风; 烈风。 2.指西北风。 3.喻以高尚的行为激励影响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.暴風、烈風。《莊子.齊物論》:「厲風濟,則眾竅為虛。」 2.西北風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「何謂八風?……西北曰厲風。」也作「麗風」。

Cấu tạo: 厲 (lệ) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 gió mạnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.暴風、烈風。《莊子.齊物論》:「厲風濟,則眾竅為虛。」 2.西北風。《呂氏春秋.有始覽.有始》:「何謂八風?……西北曰厲風。」也作「麗風」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

厲聲 · 厲害 · 厉气 · 厉色 · 厲行 · 厲鬼 · 厲色 · 風乾