去來他國塵境

khứ lai tha quốc trần cảnh

Hán Việt: khứ lai tha quốc trần cảnh

Tổng quan

KHỨ LAI THA QUỐC TRẦN CẢNH Thành ngữ. Nghĩa là lìa bỏ cố hương của mình mà lưu lạc tha phương. Chỉ cho việc bỏ lìa tự tâm mà cầu Phật bên ngoài

Cấu tạo: 去 (khứ) + 来 (lai) + 他 (tha) + 国 (quốc) + 尘 (trần) + 境 (cảnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Nghĩa là lìa bỏ cố hương của mình mà lưu lạc tha phương
  • Nguồn khác Chỉ cho việc bỏ lìa tự tâm mà cầu Phật bên ngoài

Từ liên quan

Gần nghĩa

去來實有宗 · 去來 <cm> · 去來今 <cm>