去來實有宗

khứ lai thật hữu tông

Hán Việt: khứ lai thật hữu tông

Tổng quan

(流派)外道十六宗之一。計過去未來亦如現在實有之外道一派也。法苑義林章第一所謂:「去來實有宗者,有去來世,猶如現在,實有非假」是也。為勝論及時計外道之所計者。又小乘佛教中,如說一切有部宗亦為此說。☸

Cấu tạo: 去 (khứ) + 来 (lai) + 实 (thật) + 有 (hữu) + 宗 (tông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (流派)外道十六宗之一。計過去未來亦如現在實有之外道一派也。法苑義林章第一所謂:「去來實有宗者,有去來世,猶如現在,實有非假」是也。為勝論及時計外道之所計者。又小乘佛教中,如說一切有部宗亦為此說。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

去來他國塵境 · 去來 <cm> · 有宗 <cm>