參謁
tham yết
Hán Việt: tham yết · Pinyin: cān yè
Tổng quan
thăm viếng | bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...) | dâng hương (tại lăng mộ,...)
Nghĩa
Việt
- Cihui thăm viếng | bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...) | dâng hương (tại lăng mộ,...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依禮進謁、拜見。唐.韓愈〈與大顛師書〉:「緣昨到來,未獲參謁。倘能暫垂見過,實為多幸!」《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「只見舊時一班直廳的軍壯,預先領了鈞旨,都來參謁。」也作「參見」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 进见尊敬的人;瞻仰尊敬的人的遗像、陵墓等:~黄帝陵。
Eng
- CC-CEDICT to visit|to pay one's respects to (a revered figure etc)|to pay homage (at a tomb etc)
- Cihui to visit; to pay one's respects to (a revered figure etc); to pay homage (at a tomb etc)