參

shēnxamNôm xam

Hán Việt: xam · Pinyin: shēn · Nôm: xam

Tổng quan

Cũng như chữ [參]

參事 · 參佐 · 參前 · 參加 · 參合 · 參商 · 參問 · 參堂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việttham
Âm Nômkhươm
Quảng Đôngcaam1
Mân Namsim
Nhật BảnMAIRU
Hàn Quốc삼
Chú âmㄘㄢˉ
Phản thiết倉含切
Thanh mẫu清

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xen vào, can dự vào. Như xam mưu [參謀], xam chính [參正] nghĩa là cùng dự vào mà bàn mà làm việc vậy. Vào hầu. Như xam yết [參謁], xam kiến [參見]. Các quan dưới vào hầu các quan trên gọi là đình xam [庭參]. Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là đi xam. $ Ta quen đọc là tham trong những nghĩa ở trên. Một âm là sâm. Thứ cỏ quý, dùng để làm thuốc. Như nhân sâm [人參], đảng sâm [党參], v.v. Sao Sâm, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Sâm si [參差] so le. Nguyễn Du [阮攸] : Y sức đa sâm si [衣飭多參差] (Ký mộng [記夢]) Áo quần thì lếch thếch. Ba, tục dùng làm chữ tam viết kép [叁]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khươm [Eng: take part in, intervene; ginseng]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tham tham chiến, tham gia [Eng: to participate in a war, to join]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lấy nhân sâm bắc phân
  • Bảng Tra Chữ Nôm sâm nhân sâm [Eng: ginseng]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sam con sam [Eng: king-crab]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sâm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khươm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khươm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人參、沙參等藥材的總稱。一般多指人參。 2.星宿名。二十八星宿之一,為西方白虎七宿的最後一宿。 3.星官名,參宿之首,由七顆星組成,在西方屬獵戶座。

Eng

  • CC-CEDICT three (banker's anti-fraud numeral)
  • CC-CEDICT to take part in, to participate, to join, to attend, to counsel, unequal, varied, irregular, uneven, not uniform, abbr. for 參議院, 参议院 Senate, Upper House
  • CC-CEDICT used in 參差, 参差[cen1 ci1]

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Đề tham là quan có lỗi thì tham 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 謀度也,閒厠也。 Mưu độ dã, gian xí dã. (Suy xét kĩ lưỡng, chen chân vào giữa.) [Tăng vận 增韻] 干與也,參錯也。 Can dữ dã, tham thác dã. (Can dự vào, giao nhau hỗn độn) 【Phiên thiết】〔Cổ văn 古文〕𠫰朁 [Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 倉含切,音驂。 Thảng hàm thiết, âm Tham 【Bộ】Khư厶

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

【正韻】倉含切,音驂。【廣韻】參俗作叅。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叁 · 叅 · 喿 · 叄 · 参 · 曑 · 㕘 · 𠫭 · 𠫰 · 𠫵 · 𠬅 · 𠻝