shēn tham

Hán Việt: tham · Pinyin: shēn

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] tham tường tẩm tử chép danh từng bài

參事 · 參佐 · 參前 · 參加 · 參合 · 參商 · 參問 · 參堂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshēn
Hán Việttham
Quảng Đôngcaam1
Mân Namsim
Nhật BảnMAIRU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄢˉ
Hán ngữ Trung cổchom
Baxter-Sagartr̥ˤəʔ
Hán ngữ Thượng cổr̥ˤəʔ
Phản thiết七紺切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Xen vào, can dự vào. Như {xam mưu} [參謀], {xam chính} [參正] nghĩa là cùng dự vào mà bàn mà làm việc vậy. Vào hầu. Như {xam yết} [參謁], {xam kiến} [參見]. Các quan dưới vào hầu các quan trên gọi là {đình xam} [庭參]. Trong nhà Phật đi tới các vị đạo cao đức trọng mà hỏi đạo gọi là đi {xa…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sâm nhân sâm [Eng: ginseng]
  • Bảng Tra Chữ Nôm sam con sam [Eng: king-crab]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sâm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khươm Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khươm Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.人參、沙參等藥材的總稱。一般多指人參。 2.星宿名。二十八星宿之一,為西方白虎七宿的最後一宿。 3.星官名,參宿之首,由七顆星組成,在西方屬獵戶座。

Eng

  • CC-CEDICT three (banker's anti-fraud numeral)
  • CC-CEDICT to take part in|to participate|to join|to attend|to counsel|unequal|varied|irregular|uneven|not uniform|abbr. for 參議院|参议院 Senate, Upper House
  • CC-CEDICT used in 參差|参差[cen1 ci1]

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𠫰、朁【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤倉含切,音驂。【集韻】謀度也,閒厠也。又【玉篇】相謁也。【廣韻】參,承也,覲也。又【增韻】干與也,參錯也。又【韻會】三相參爲參,五相伍爲伍。【易·繫辭】參伍以變。【韻會】左傳,自參以上。周禮,設其參。皆謂三相參列也。後世參軍,參謀,參知政事,蓋取此義。又星名。【前漢·天文志】參爲白虎三星,直者是爲衡石。【註】參三星者,白虎宿中,東西直似稱衡也。又【唐韻】所今切【集韻】【韻會】【正韻】疏簪切,𠀤音森。【說文】商星也。本作曑,从晶㐱聲。【徐曰】其上晶與星同義也。今文作參。又【韻會】叢立貌。【束皙·補亡詩】參參其穡。【論語】立則見其參於前。又姓。【廣韻】祝融之後。又人參。藥名。本作薓。又【唐韻】楚簪切【集韻】【韻會】初簪切,𠀤音嵾。【廣韻】同嵾。嵾嵳,不齊貌。【詩·周南】參差荇菜。又【張衡·思𤣥賦】長余佩之參參。【註】長貌。又【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤桑感切,音糝。雜也。【韻會】與糝同。【周禮·天官·司裘註】大射,大侯九十,參七十,干五十。又【正韻】七紺切,音摻。曲名。又參鼓,亦作摻鼓。又與三通。【周禮·冬官考工記】𠬅分去一。 考證:〔【前漢·天文志】參爲白虎三星,直者爲衡石。〕 謹照原文爲字上增是字。〔【張衡·思元賦】長金佩之參參。〕 謹照原文金佩改余佩。【王宏源註】【張衡·思玄賦】,避諱玄字。

Thuyết Văn

參聲七/感切/貪也从女林聲杜林說卜者黨/相詐驗為婪讀若潭盧含/切/懈也怠也一曰臥也/从女賴聲洛旱/切/空也/从母 空也从母

【囊】 (nang) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㯻省 (cyện + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 𤕦 (𤕦) Nghĩa: thác vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叁 · 叅 · 喿 · 叄 · 参 · 曑 · 㕘 · 𠫭 · 𠫰 · 𠫵 · 𠬅 · 𠻝