靉靉

ài ài ái ái

Hán Việt: ái ái · Pinyin: ài ài

Tổng quan

mờ ảo

Cấu tạo: (ái) + (ái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mờ ảo
  • Cihui ái ái ái ái ☆Dáng mây kéo tới mù mịt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雲很多的樣子。元.袁士元〈遊東湖醉中歌〉:「興盡歸來月猶在,盤礴解裝春靉靉。」 2.樹木茂密的樣子。元.顧阿瑛〈碧梧翠竹堂炎雨既霽涼陰如秋與客醉賦得星字〉詩:「高堂梧與竹,靉靉排空青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 云盛貌; 引申为浓盛貌; 树木茂盛貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.云盛貌。 2.引申为浓盛貌。 3.树木茂盛貌。

Eng

  • CC-CEDICT misty
  • Cihui misty