靉
ái
Hán Việt: ái · Pinyin: ài
Tổng quan
trời mù mịt bầu trời nhiều mây tối tăm mơ hồ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ài |
|---|---|
| Hán Việt | ái |
| Quảng Đông | ngoi2 |
| Nhật Bản | AI |
| Hàn Quốc | 애 |
| Chú âm | ㄇㄞˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qaih |
| Phản thiết | 倚亥切 |
| Thanh mẫu | 影 |
| Vận | 尾 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ái đãi} [靉靆] mây kéo đen kịt, mù mịt. Tên riêng cái kính đeo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「靉靆」、「靉靉」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靉mài 1.见"靉霂"。 2.汗流貌。
Eng
- CC-CEDICT misty|cloudy sky|dark|obscure
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】烏代切【集韻】【韻會】於代切,𠀤音愛。【玉篇】靉靆,雲貌。 又【正字通】靉靆,眼鏡也。【洞天淸錄】靉靆,老人不辨細書,以此掩目則明。元人小說言靉靆出西域。譌作〈雲逹〉,非。又【方輿勝略】滿剌加國出靉靆。 又【字彙補】寬靉,地名。 又【集韻】於旣切,衣去聲。靉靆,雲貌。 又【廣韻】於豈切【集韻】隱豈切,𠀤衣上聲。【廣韻】靉霼,不明貌。【木華·海賦】氣似天宵,靉靅雲布。 又【集韻】【韻會】倚亥切【正韻】依亥切,𠀤愛上聲。雲盛貌。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𨙤 · 叆 · 叆