及时处理,事半功倍

jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Pinyin: jí shí chǔ lǐ , shì bàn gōng bèi

Tổng quan

xử lý kịp thời nhân đôi hiệu quả và giảm một nửa công sức

Cấu tạo: 及 (cập) + 時 (thì) + 處 (xử) + 理 (lí) + , + 事 (sự) + 半 (bán) + 功 (công) + 倍 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách làm đúng tiết kiệm công sức và dẫn đến kết quả tốt hơn
  • Cihui một mũi khâu đúng lúc tiết kiệm chín mũi về sau

Từ liên quan

Gần nghĩa

及时供应的管理方式