及齡

jí língcập linh

Hán Việt: cập linh · Pinyin: jí líng

Tổng quan

đủ tuổi qui định: đủ tuổi/đến tuổi/đến tuổi qui định

新华 · Tân Hoa Đại lục

达到规定的年龄~儿童已全部入学。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

達到規定的年齡。如:「國民義務教育及齡入學的規定為年滿六歲。」

Cấu tạo: 及 (cập) + 齡 (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 及齡兒童(達到入學年齡的兒童)。
  • Cihui đủ tuổi qui định: đủ tuổi/đến tuổi/đến tuổi qui định
  • Biên soạn 及齡 jílíng v.o. reach a required age

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 達到規定的年齡。如:「國民義務教育及齡入學的規定為年滿六歲。」

Eng

  • Cihui 及齡 jílíng v.o. reach a required age

Từ liên quan

Gần nghĩa

及其 · 及日 · 及早 · 及時 · 及期 · 及格 · 及物 · 及笄