及
cập
Hán Việt: cập · Pinyin: jí
Tổng quan
để đạt tới lên đến kịp lúc cho
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cập |
| Quảng Đông | gaap6 |
| Mân Nam | ki̍p |
| Nhật Bản | KYUU |
| Hàn Quốc | 급 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gip |
| Baxter-Sagart | [m-k-]rəp |
| Hán ngữ Thượng cổ | [m-k-]rəp |
| Phản thiết | 其立切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là {cập}. Như {huynh chung đệ cập} [兄終弟及] anh hết đến em, {cập thời} [及時] kịp thời, {ba cập} [波及] tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi khác liên lụy đế mình. Bằng. Như {bất cập nhân} [不及人] chẳng bằng người. Cùng.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm gặp gặp gỡ; gặp dịp [Eng: to meet with; on the occasion of]
- Bảng Tra Chữ Nôm kíp cần kíp [Eng: pressing]
- Bảng Tra Chữ Nôm kịp đến kịp, kịp thời [Eng: in time]
- Bảng Tra Chữ Nôm vập vập trán, ngã vập [Eng: beaten in forehead, to fall]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắp Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắp Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chắp Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.到、到達。如:「及至」、「及第」、「推己及人」。《左傳.隱公元年》:「不及黃泉,無相見也!」唐.李頎〈送陳章甫〉詩:「鄭國遊人來及家,洛陽行子空歎息。」 2.趕得上。如:「及時」、「及早」、「來得及」、「迅雷不及掩耳」。 3.比得上。《論語.公冶長》:「非爾所及也。」唐.李白〈贈汪倫〉詩:「桃花潭水深千尺,不及汪倫送我情。」 4.牽涉、發生關係。如:「波及」、「涉及」、「言不及義」。 5.古君位傳襲制度中兄弟相傳。如:「兄終弟及」。《禮記.禮運》:「大人世及以為禮。」 [連] 與、和。《書經.湯誓》:「時日曷喪?予及汝皆亡。」唐.李白〈蜀道難…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 及 (会意。甲骨文字形,从人,从手。表示后面的人赶上來用手抓住前面的人。本义追赶上,抓住) 同本义 及,逮也。--《说文》 使人追宋义子,及之齐,杀之。--《史记`项羽本纪》 无庸,将自及。--《左传隐公元年》 又如赶不及(来不及);企及(希望赶上);來得及(能够赶上);及面(见面);及时应令(与季节令令相适应) 至,达到 及,至也。--《广雅》 及期。--《仪礼聘礼》 不及黄泉,无相見也。--《左传隐公元年》 及郡下,诣太守,说如此。--陶潜《桃花源记》 及诸河,则在舟中矣。--《 及jí ⒈到,至,达到自古~今。由此~彼。〈引〉牵扯波~。涉~。邪行不…
Eng
- CC-CEDICT and|to reach|up to|in time for
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
〔古文〕:𢎜、𨕤【唐韻】其立切【集韻】【韻會】極入切【正韻】忌立切,𠀤琴入聲。【說文】逮也。从又从人。【徐曰】及,捕人也。會意。【廣韻】至也。又【韻會】旁及,覃被也。【詩·大雅】覃及鬼方。【周頌】燕及皇天。又【增韻】連累也。【左傳·隱六年】長惡不悛,從自及也。又兼與之辭。【左傳·宣七年】與謀曰及。又【後漢·黨錮傳】張儉等八人爲八及,言能導人追宗也。又【韻補】叶極業切。【詩·大雅】征夫捷捷,每懷靡及。
Thuyết Văn
逮也。 从又人。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辵部逮、及也。 及前人也。巨立切。七部。
【及】(cập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又人 (lại + nhân) Phiên thiết: 巨立切 → cự + lập Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 逮 vậy。 từ 又nhân (người)。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 乁 · 𢎜 · 𨕤 · 乁