及

jícậpNôm vập

Hán Việt: cập · Pinyin: jí · Nôm: vập

Tổng quan

Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là cập. Như huynh chung đệ cập [兄終弟及] anh hết đến em, cập thời [及時] kịp thời, ba cập [波及] tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi k…

及其 · 及日 · 及早 · 及时 · 及期 · 及格 · 及物 · 及笄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjí
Hán Việtcập
Âm Nômcầm
Quảng Đônggaap6
Mân Namki̍p
Nhật BảnKYUU
Hàn Quốc급
Chú âmㄐㄧˊ
Hán ngữ Trung cổgip
Baxter-Sagart[m-k-]rəp
Hán ngữ Thượng cổ[m-k-]rəp
Phản thiết其立切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kịp, đến. Từ sau mà đến gọi là cập. Như huynh chung đệ cập [兄終弟及] anh hết đến em, cập thời [及時] kịp thời, ba cập [波及] tràn tới, nghĩa bóng là sự ở nơi khác liên lụy đế mình. Bằng. Như bất cập nhân [不及人] chẳng bằng người. Cùng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kịp 及 ◎ AHV: cập ① đgt. <từ cổ> gặp lúc, gặp khi, gặp phen, đến khi. Trùng dương mấy phút khách thiên nha, kịp phen này được đỗ nhà. (Quy Côn Sơn 189.2)‖ x. gặp ② tt. tới, bằng, trong phen kịp (sánh bằng). Giàu chẳng kịp, khó còn bằng, danh lợi lòng đà ắt dưng dưng. (Tự thán 77.1)‖ Nghiệp Tiêu Hà làm khá kịp, xưa nay cũng một sử xanh truyền. (Bảo kính 183.7).. x. phen kịp (Bảo kính 180.7)‖ (Cúc 217.5)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển gặp 及 ◎ Nôm: 趿 AHV: cập âm HTC: g(r)jip [Baxter 1992: 558]. Còn có âm đồng nguyên nữa là kịp. Xét, trong số 7 lần xuất hiện, “gặp” 5 lần ở câu sáu chữ, 2 lần ở câu đủ bảy chữ. Như vậy, thế kỷ XV có song thức ngữ âm. Kiểu tái lập: *?gap⁶ (*a- gặp). x. gầy, x. gánh. Ss đối ứng kăp, kʼăp, ɤăp (23 thổ ngữ Mường), tol, dol, don (5 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 221]. Như vậy, “gặp” gốc Hán, “tới” gốc Việt-Mường. .x tới. ① đgt. <từ cổ> tìm thấy. Thiên Thai hái thuốc duyên gặp, Vị Thuỷ gieo câu tuổi già. (Thuật hứng 54.5). ② đgt. vào lúc mà có được, vào dịp mà thấy được, đến khi, đến lúc, dịch chữ cập kỳ…
  • Giản Dị Hán Nôm gấp gấp gáp; gấp rút [Eng: pressing; very urgent]
  • Giản Dị Hán Nôm cầm run cầm cập [Eng: to shiver (with teeth clattering)]
  • Giản Dị Hán Nôm chắp chắp tay, chắp nối; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
  • Giản Dị Hán Nôm cúp cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc [Eng: power cut; cut the follower; cut hair]
  • Giản Dị Hán Nôm quắp quắp lấy [Eng: to seize]
  • Giản Dị Hán Nôm quặp quặp vào [Eng: to bend down]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cập cập kê [Eng: age of consent; marriageable age]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù gặp kinh quyền ta sẽ giảm gia
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máu mới hoãn trì chưa kịp tân sinh
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lợi tiện táo thấp kíp bồi cho hay
  • Bảng Tra Chữ Nôm gặp gặp gỡ; gặp dịp [Eng: to meet with; on the occasion of]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kíp cần kíp [Eng: pressing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kịp đến kịp, kịp thời [Eng: in time]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vập vập trán, ngã vập [Eng: beaten in forehead, to fall]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắp Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chắp Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chắp Xuất hiện 15 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.到、到達。如:「及至」、「及第」、「推己及人」。《左傳.隱公元年》:「不及黃泉,無相見也!」唐.李頎〈送陳章甫〉詩:「鄭國遊人來及家,洛陽行子空歎息。」 2.趕得上。如:「及時」、「及早」、「來得及」、「迅雷不及掩耳」。 3.比得上。《論語.公冶長》:「非爾所及也。」唐.李白〈贈汪倫〉詩:「桃花潭水深千尺,不及汪倫送我情。」 4.牽涉、發生關係。如:「波及」、「涉及」、「言不及義」。 5.古君位傳襲制度中兄弟相傳。如:「兄終弟及」。《禮記.禮運》:「大人世及以為禮。」 [連] 與、和。《書經.湯誓》:「時日曷喪?予及汝皆亡。」唐.李白〈蜀道難〉:「蠶叢及魚鳧,開國何茫然?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 及 (会意。甲骨文字形,从人,从手。表示后面的人赶上來用手抓住前面的人。本义追赶上,抓住) 同本义 及,逮也。--《说文》 使人追宋义子,及之齐,杀之。--《史记`项羽本纪》 无庸,将自及。--《左传隐公元年》 又如赶不及(来不及); 企及(希望赶上); 來得及(能够赶上); 及面(见面); 及时应令(与季节令令相适应) 至,达到 及,至也。--《广雅》 及期。--《仪礼聘礼》 不及黄泉,无相見也。--《左传隐公元年》 及郡下,诣太守,说如此。--陶潜《桃花源记》 及诸河,则在舟中矣。--《 及jí ⒈到,至,达到自古~今。由此~彼。〈引〉牵扯波~。涉~。邪行不~于己。 ⒉赶上,追上还来得~。赶不~了。 ⒊乘,趁着~时。~早出发。 ⒋如,比得上我不~她。 ⒌连词⊥、与、跟报、刊、杂志~其它出版物。我、你~几个同班同学一道去公园。

Eng

  • CC-CEDICT and, to reach, up to, in time for

other

  • Nguồn khác Với, và. 地理及天文山水 Địa lý cắp thiên văn sơn thuỷ (Th.L.) Địa lý với thiên văn non nước

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

 〔古文〕:𢎜、𨕤【唐韻】其立切【集韻】【韻會】極入切【正韻】忌立切,𠀤琴入聲。【說文】逮也。从又从人。【徐曰】及,捕人也。會意。【廣韻】至也。又【韻會】旁及,覃被也。【詩·大雅】覃及鬼方。【周頌】燕及皇天。又【增韻】連累也。【左傳·隱六年】長惡不悛,從自及也。又兼與之辭。【左傳·宣七年】與謀曰及。又【後漢·黨錮傳】張儉等八人爲八及,言能導人追宗也。又【韻補】叶極業切。【詩·大雅】征夫捷捷,每懷靡及。

Thuyết Văn

逮也。 从又人。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

辵部逮、及也。 及前人也。巨立切。七部。

【及】(cập) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 又人 (lại + nhân) Phiên thiết: 巨立切 → cự + lập Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 逮 vậy。 từ 又nhân (người)。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 乁 · 𢎜 · 𨕤 · 乁