反反

fǎn fǎn phản phản

Hán Việt: phản phản · Pinyin: fǎn fǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (phản) + (phản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 態度莊重的樣子。《詩經.周頌.執競》:「威儀反反,既醉既飽,福祿來反。」《詩經.小雅.賓之初筵》:「其未醉止,威儀反反。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 慎重﹑和善貌。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.慎重﹑和善貌。

Eng

  • Cihui 反反 ǎnbǎn r.f. <wr.> proper; seemly; fitting