fān phản

Hán Việt: phản · Pinyin: fān

Tổng quan

văn) 1. Lật lại: 反案 Lật lại vụ án; 2. Phiên thiết (một trong những phương pháp chú âm chữ Hán). Xem 切 (2) nghĩa 6. (bộ 刀).

反串 · 反义 · 反之 · 反习 · 反亂 · 反伴 · 反例 · 反供

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfān
Hán Việtphản
Quảng Đôngfaan1
Mân Namhuán
Nhật BảnSORU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄢˇ
Hán ngữ Trung cổphyan
Baxter-Sagart[b]ˤranʔ
Hán ngữ Thượng cổ[b]ˤranʔ
Phản thiết威儀反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Trái, đối lại với chữ {chính} [正]. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái. Trả lại, trở về. Nghĩ, xét lại. Như {tự phản} [自反] tự xét lại mình, v.v. Luận ngữ [論語] : {Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã} [不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也] (…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phản Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 翻案。《漢書.卷二四.食貨志下》:「楊可告緡遍天下,中家以上大氐皆遇告。杜周治之,獄少反者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反〈动〉 (象形。甲骨文字形,从又从厂。厂”音。本义手心翻转) 同本义。通翻”。覆,倾倒 反,覆也。--《说文》 以齐王,由反手也。--《孟子·公孙丑上》 何以知其不反水浆邪?--《汉书·张安世传》 反覆 安反侧于万物。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 不思其反。--《诗·卫风·氓》 成反复自念。--《聊斋志异·促织》 又如辗转反侧;反易(颠倒);反风(风向倒转) 通返”。返回;回归 使子路反见之。--《论语·微子》 夫迷途知反,往哲是与。--南朝梁 反 fǎn ⒈翻转,颠倒,与"正"相对~转。~倒。~攻。~面。相~。如~手尔。皮袄穿~了。 ⒉不正常,和预…

Eng

  • CC-CEDICT contrary|in reverse|inside out or upside down|to reverse|to return|to oppose|opposite|against|anti-|to rebel|to use analogy|instead|abbr. for 反切[fan3 qie4] phonetic system

ja

  • JMdict variable measure of fabric (28.8 cm in width)|for kimonos: at least 10 m in length|for haori: at least 7.27 m in length|for other clothes: at least 6.06 m in length|300 tsubo (991.74 meters square, 0.24506 acres)
  • JMdict anti-|antithesis|fanqie|traditional Chinese spelling system in which two characters are used: the first one for the onset, the second one for rhyme and tone

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

 〔古文〕:𠬡【唐韻】府遠切【集韻】【韻會】甫遠切,𠀤音返。【說文】覆也。从又,厂。【詩·周頌】福祿來反。【註】言福祿之來,反覆不厭也。又【前漢·𨻰勝傳】使者五反。【註】師古曰:反,謂回還也。又【唐韻】【集韻】【韻會】孚袁切【正韻】孚艱切,𠀤音幡。【廣韻】斷獄平反。【韻會】錄囚平反之,謂舉活罪人也。【增韻】理正幽枉也。【前漢·食貨志】杜周治之,獄少反者。【註】反,音幡。又通作翻。【前漢·張安世傳】反水漿。又【集韻】【韻會】𠀤部版切,翻上聲。【集韻】難也。【詩·小雅】威儀反反。沈重讀。又【集韻】方願切,音販。難也。【詩·小雅】威儀反反。毛萇說。一曰順習貌。又【正韻】販亦作反。【荀子·儒效篇】積反貨而爲商賈。又【集韻】孚萬切,音娩。覆也。

Thuyết Văn

覆也。 从又 厂。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

覆、也。 必有覆之者。 各本作厂反形。未允。韵會無反形字。然則當云厂聲而奪也。厂呼旱切。反府遠切。十四部。

【反】 (phản ⟨phiên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又厂 (hựu hán) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 仮 · 𠬡 · 仮