反
phảnNôm phiên
Hán Việt: phản · Pinyin: fān · Nôm: phiên
Tổng quan
Trái, đối lại với chữ chính [正]. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fān |
|---|---|
| Hán Việt | phản |
| Âm Nôm | phiên |
| Quảng Đông | faan1 |
| Mân Nam | huán |
| Nhật Bản | SORU |
| Hàn Quốc | 반 |
| Chú âm | ㄈㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | phyan |
| Baxter-Sagart | [b]ˤranʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]ˤranʔ |
| Phản thiết | 威儀反 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trái, đối lại với chữ chính [正]. Bên kia mặt phải gọi là mặt trái. Trả lại, trở về. Nghĩ, xét lại. Như tự phản [自反] tự xét lại mình, v.v. Luận ngữ [論語] : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã [不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也] (Thuật nhi [述而]) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén cho một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa. Trở, quay. Như phản thủ [反手] trở tay. Trái lại. Như mưu phản [謀反] mưu trái lại, phản đối [反對] trái lại, không chịu. Một âm là phiên. Lật lại. Như phiên…
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phản làm phản [Eng: reverse, opposite, contrary, anti]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hồi dương phản bản thang
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phản Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 翻案。《漢書.卷二四.食貨志下》:「楊可告緡遍天下,中家以上大氐皆遇告。杜周治之,獄少反者。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 反〈动〉 (象形。甲骨文字形,从又从厂。厂”音。本义手心翻转) 同本义。通翻”。覆,倾倒 反,覆也。--《说文》 以齐王,由反手也。--《孟子·公孙丑上》 何以知其不反水浆邪?--《汉书·张安世传》 反覆 安反侧于万物。--南朝梁·丘迟《与陈伯之书》 不思其反。--《诗·卫风·氓》 成反复自念。--《聊斋志异·促织》 又如辗转反侧; 反易(颠倒); 反风(风向倒转) 通返”。返回; 回归 使子路反见之。--《论语·微子》 夫迷途知反,往哲是与。--南朝梁 反 fǎn ⒈翻转,颠倒,与"正"相对~转。~倒。~攻。~面。相~。如~手尔。皮袄穿~了。 ⒉不正常,和预想的不同气候~常。~而不好。画虎不成~类犬。 ⒊回还,回击,抵制,对抗~问。~驳。~对。~抗。~贪污。~腐败。 ⒋违背,背叛违~。~叛。~戈。~水。 ⒌类推举一~三。 ⒍ 【反复】重复,翻来覆去~复操作。~复无常。 ⒎ 【反间】利用敌人的弱点或间谍使敌人内部自相矛盾、自相残杀。 ⒏ 【反正】 ①平定混乱,恢复秩序拨乱~正。 ②敌方人员或军队投入己方。 ③副词♂竖,不管怎样~正我们都要去。 ⒐ 【反动】 ①指思想、行为上维护旧的,反对革新的~动言论。~动阶级。 ②相反的作用从历史来看,党八股是对于"五四运动"的一个~动。 ⒑ 【反省】对自己的思想言行加以检讨。 ⒒ 【反映】 ①反照月光~映。〈喻〉把客观事物的实质表现出来。…
Eng
- CC-CEDICT contrary, in reverse, inside out or upside down, to reverse, to return, to oppose, opposite, against, anti-, to rebel, to use analogy, instead, abbr. for 反切[fan3 qie4] phonetic system
- JMdict variable measure of fabric (28.8 cm in width)
- JMdict for kimonos: at least 10 m in length
- JMdict for haori: at least 7.27 m in length
- JMdict for other clothes: at least 6.06 m in length
- JMdict 300 tsubo (991.74 meters square, 0.24506 acres)
- JMdict anti-
- JMdict antithesis
- JMdict fanqie
- JMdict traditional Chinese spelling system in which two characters are used: the first one for the onset, the second one for rhyme and tone
ja
- JMdict 反(たん)
- JMdict 反(はん)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠬡【唐韻】府遠切【集韻】【韻會】甫遠切,𠀤音返。【說文】覆也。从又,厂。【詩·周頌】福祿來反。【註】言福祿之來,反覆不厭也。又【前漢·𨻰勝傳】使者五反。【註】師古曰:反,謂回還也。又【唐韻】【集韻】【韻會】孚袁切【正韻】孚艱切,𠀤音幡。【廣韻】斷獄平反。【韻會】錄囚平反之,謂舉活罪人也。【增韻】理正幽枉也。【前漢·食貨志】杜周治之,獄少反者。【註】反,音幡。又通作翻。【前漢·張安世傳】反水漿。又【集韻】【韻會】𠀤部版切,翻上聲。【集韻】難也。【詩·小雅】威儀反反。沈重讀。又【集韻】方願切,音販。難也。【詩·小雅】威儀反反。毛萇說。一曰順習貌。又【正韻】販亦作反。【荀子·儒效篇】積反貨而爲商賈。又【集韻】孚萬切,音娩。覆也。
Thuyết Văn
覆也。 从又 厂。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
覆、也。 必有覆之者。 各本作厂反形。未允。韵會無反形字。然則當云厂聲而奪也。厂呼旱切。反府遠切。十四部。
【反】 (phản ⟨phiên⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 又厂 (hựu hán) Nghĩa: phúc (Lật lại. Kẻ nào hay ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 仮 · 𠬡 · 仮