反觀
phản quan
Hán Việt: phản quan · Pinyin: fǎn guān
Tổng quan
ngược lại | nhưng về việc này... | nhìn từ góc độ khác | chủ quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ngược lại | nhưng về việc này... | nhìn từ góc độ khác | chủ quan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以另一個角度來觀看、觀察。如:「當我們看見別人的優點時,應同時反觀自己,並見賢思齊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种唯心的认识论。离开自己的感官和实践,用所谓心和理去观察世界; 犹反省。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一种唯心的认识论。离开自己的感官和实践,用所谓心和理去观察世界。 2.犹反省。
Eng
- CC-CEDICT by contrast|but as for this...|viewed from another angle|subjectively|introspection
- Cihui by contrast; but as for this...; viewed from another angle; subjectively; introspection