反證

fǎn zhèng phản chứng

Hán Việt: phản chứng · Pinyin: fǎn zhèng

Tổng quan

bác bỏ | phản biện | phản chứng ái bằng cớ đưa ra để bác bỏ một bằng cớ khác. phản chứng phản chứng ☆Cái bằng cớ đưa ra để bác bỏ một bằng cớ khác. 1. phản chứng。可以駁倒原論證的證據。 2. phản chứng (một cách luận chứng gián tiếp)。由證明與論題相矛盾的判斷是不真實的來證明論題的真實性,是一種間接論證。

Cấu tạo: (phản) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phản chứng phản chứng ☆Cái bằng cớ đưa ra để bác bỏ một bằng cớ khác.
  • Cihui bác bỏ | phản biện | phản chứng ái bằng cớ đưa ra để bác bỏ một bằng cớ khác. phản chứng phản chứng ☆Cái bằng cớ đưa ra để bác bỏ một bằng cớ khác. 1. phản chứng。可以駁倒原論證的證據。 2. phản chứng (một cách luận chứng gián tiếp)。由證明與論題相矛盾的判斷是不真實的來證明論題的真實性,是一種間接論證。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 法律上指提出相反的證據,使對方的證據不能成立。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 可以驳倒原论证的证据; 由证明与论题相矛盾的判断是不真实的来证明论题的真实性,是一种间接论证。
  • Tân Hoa Tự Điển ①可以驳倒原论证的证据。②由证明与论题相矛盾的判断是不真实的来证明论题的真实性,是一种间接论证。

Eng

  • CC-CEDICT disproof|rebuttal|reductio ad absurdum
  • Cihui disproof; rebuttal; reductio ad absurdum