发展的机会

phát triển đích ki hội

Hán Việt: phát triển đích ki hội

Tổng quan

lượt chơi của một phía; lượt chơi của một cầu thủ (crickê, bóng chày) ((cũng) inngs)

Cấu tạo: 發 (phát) + 展 (triển) + 的 (đích) + 機 (ki) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ hội phát triển

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi inning

Từ liên quan

Gần nghĩa

发展中国家 · 机会主义的 · 机会主义者 · 机会主义 · 发展中的 · 发展研究中心 · 发展膨胀 · 机会成本