发恶
phát ác
Hán Việt: phát ác
Tổng quan
PHÁT Ố Còn gọi: Ố phát. Nổi nóng, phát cáu. MANL ghi: 昨夜春風偶發惡。掀倒飛來峰倒卓 Đêm qua gió xuân bất ngờ phát cáu, thổi ngược bay lên núi cao vút.
Nghĩa
Việt
- Cihui PHÁT Ố Còn gọi: Ố phát. Nổi nóng, phát cáu. MANL ghi: 昨夜春風偶發惡。掀倒飛來峰倒卓 Đêm qua gió xuân bất ngờ phát cáu, thổi ngược bay lên núi cao vút.