发行的书

phát hành đích thư

Hán Việt: phát hành đích thư

Tổng quan

sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật...), sự thả, sự phóng thích, sự phát hành (cuốn sách, bản tin); sự đưa ra bàn (một loại ô tô mới...), giấy biên lai, giấy biên nhận, (phá

Cấu tạo: 發 (phát) + 行 (hành) + 的 (đích) + 書 (thư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ấn phẩm

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi release

Eng

  • Cihui release

Từ liên quan

Gần nghĩa

发行人栏 · 发行说明 · 发行人 · 发行商 · 发行备忘录 · 发行红利股 · 发行者 · 发行量