叢社

cóng shètùng xã

Hán Việt: tùng xã · Pinyin: cóng shè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.丛林中的神社。

Cấu tạo: 叢 (tùng) + 社 (xã)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đoàn thể Thiền sư, thiền viện, chùa chiền
  • Nguồn khác Tiết Vô Vi Tông Thái Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 19 ghi: 漢州無爲宗泰禪師、涪城人。自出關、遍遊叢社。 Thiền sư Tông Thái ở viện Vô Vi Hán Châu, người Phù Thành
  • Nguồn khác Từ khi sư ra khỏi thất (mãn hạn nhập thất), bèn đi khắp các thiền viện

Từ liên quan

Gần nghĩa

叢書 · 叢冢 · 丛刊 · 丛刻 · 叢臺 · 丛山 · 丛杂 · 叢林