cōng tùng

Hán Việt: tùng · Pinyin: cōng

Tổng quan

đám tập hợp bộ sách bụi rậm

叢刊 · 叢刻 · 叢報 · 叢席 · 叢書 · 叢林 · 叢社 · 叢箐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincōng
Hán Việttùng
Quảng Đôngcung4
Mân Namtsâng
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc
Chú âmㄘㄨㄥˊ
Hán ngữ Trung cổzung
Baxter-Sagartdzˤoŋ
Hán ngữ Thượng cổdzˤoŋ
Phản thiết徂黃切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hợp. Sưu tập số nhiều để vào một chỗ gọi là {tùng}. Như {tùng thư} [叢書], {tùng báo} [叢報] tích góp nhiều sách báo làm một bộ, một loại. Bụi rậm. Như {tùng lâm} [叢林] rừng rậm, cây mọc từng bụi gọi là {tùng}. Bây giờ gọi chùa là {tùng lâm} [叢林] vì xưa Phật tổ thuyết pháp thường ở cá…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。

Eng

  • CC-CEDICT cluster|collection|collection of books|thicket

ja

  • JMdict plexus|rete

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】徂紅切【集韻】【韻會】徂聰切,𠀤族平聲。【說文】聚也。从丵从取。【書·無逸】是叢于厥身。又姓。南北朝滁州刺史叢鐇。又臺名。在邯鄲。又【集韻】或作樷。【前漢·東方朔傳】樷珍怪。又作藂。【前漢·息夫躬傳】藂棘棧棧。【註】詩葛覃註:灌木曰藂。又【韻補】叶徂黃切,音牀。【韓愈·此日足可惜詩】蕭條千萬里,會合安可逢。淮之水舒舒,楚山直叢叢。逢音房。【韻會】後人誤作菆,或作蕞,二字皆非。毛氏曰:丵,上从四直,兩長兩短。从丱,非。丵原刻下从羊。

Thuyết Văn

聚也。 从丵。取聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

於曡韵得之。 徂紅切。按古音在四部。左傳僖三十年。取訾婁。公羊作鄒。亦作叢。

【叢】 (tùng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丵 (trác) | Thanh phù (聲符): 取 (thủ) Phiên thiết: Tồ hồng thiết Thượng tự: 徂 (tồ) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tụ (Họp. Như {tụ hội} [聚) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 欉 · 菆 · 樷 · 丛 · 樷 · 欉 · 菆 · 丛 · 樷 · 丛