口口聲聲
khẩu khẩu thanh thanh
Hán Việt: khẩu khẩu thanh thanh · Pinyin: kǒu kǒu shēng shēng
Tổng quan
cứ nói đi nói lại (thành ngữ) | lặp đi lặp lại
Nghĩa
Việt
- Cihui cứ nói đi nói lại (thành ngữ) | lặp đi lặp lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不停的陳述、表白或把某一說法經常掛在嘴邊。《儒林外史》第一二回:「後面領著一個雄赳赳的人,口口聲聲要會三老爺、四老爺。」《紅樓夢》第二九回:「口口聲聲說,從今以後,再不見張道士了。」
Eng
- CC-CEDICT to keep on saying (idiom); to repeat over and over again
- Cihui 口口聲聲 ǒukoushēngshēng v.p. <derog.> repeat over and over again | Tā ∼ shuō yào ²jièdú. He repeats over and over again that he will give up drugs.