口糧

kǒu liáng khẩu lương

Hán Việt: khẩu lương · Pinyin: kǒu liáng

Tổng quan

khẩu phần

Cấu tạo: (khẩu) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khẩu phần
  • Cihui khẩu lương khẩu lương ☆Phần ăn chia theo từng người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 按人數發給某段時間內的糧食。如士兵的糧餉及貧民的賑給。《明史.卷一五三.周忱傳》:「其修圩、築岸、開河、濬湖所支口糧,不責償。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指军队中按人发给的粮食,后来泛指各个人日常生活所需要的粮食。

Eng

  • CC-CEDICT ration
  • Cihui ration

ja

  • JMdict rations