口風

kǒu fēng khẩu phong

Hán Việt: khẩu phong · Pinyin: kǒu fēng

Tổng quan

ý nghĩa sau lời nói | thực sự muốn nói gì | ý định thể hiện qua lời nói | tone giọng nói ý; ý tứ; ẩn ý; hàm ý; ngụ ý; khuynh hướng; chiều hướng。口氣; 口吻。指話中透露出來的意思。 你先探探他的口風,看他是不是願意去。 trước hết hãy thăm dò ý tứ của anh ấy đã, xem anh ấy có bằng lòng đi không?

Cấu tạo: (khẩu) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ý nghĩa sau lời nói | thực sự muốn nói gì | ý định thể hiện qua lời nói | tone giọng nói ý; ý tứ; ẩn ý; hàm ý; ngụ ý; khuynh hướng; chiều hướng。口氣; 口吻。指話中透露出來的意思。 你先探探他的口風,看他是不是願意去。 trước hết hãy thăm dò ý tứ của anh ấy đã, xem anh ấy có bằng lòng đi không?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 話中所透露出來的含意及傾向。如:「他倆口風很緊,沒人知道他們何時結婚。」《醒世恆言.卷二三.金海陵縱欲亡身》:「你說的話,沒有一些兒口風,教我如何去回復右丞。」《文明小史》第三○回:「伯集自然順了他的口風幫上幾句,又著實恭維黃詹事的話是天經地義、顛撲不破的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指话中透露出来的意思:你先探探他的~,看他愿意不愿意去。

Eng

  • CC-CEDICT meaning behind the words|what sb really means to say|one's intentions as revealed in one's words|tone of speech
  • Cihui meaning behind the words; what sb really means to say; one's intentions as revealed in one's words; tone of speech