古學

gǔ xué cổ học

Hán Việt: cổ học · Pinyin: gǔ xué

Tổng quan

cổ học: cổ văn/học thuật cổ đại

Cấu tạo: (cổ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ học: cổ văn/học thuật cổ đại

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究古文经﹑古文字之学; 科举功令文字如策论﹑律赋﹑经义﹑八股文﹑试帖诗以外的经史学问,称古学。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.研究古文经﹑古文字之学。 2.科举功令文字如策论﹑律赋﹑经义﹑八股文﹑试帖诗以外的经史学问,称古学。

Eng

  • Cihui 古學 gǔxué n. ancient learning

ja

  • JMdict classical studies