古學

gǔ xué cổ học

Hán Việt: cổ học · Pinyin: gǔ xué

Tổng quan

cổ học: cổ văn/học thuật cổ đại

Cấu tạo: (cổ) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ học: cổ văn/học thuật cổ đại
  • Cihui ái học thời xưa. cổ học cổ học ☆Cái học thời xưa. 1. cổ học; cổ văn。古文學,與今文學相對。 2. học thuật cổ đại。泛指古代的學術。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古文學,與今文學相對。漢.何休〈公羊傳解詁序〉:「是以治古學貴文章者,謂之俗儒。」《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.賈逵》:「逵悉傳父業,弱冠能誦左氏傳及五經本文,以大夏侯尚書教授,雖為古學,兼通五家穀梁之說。」 2.泛指古代的學術。如:「潛心古學,不問名利。」《後漢書.卷六五.皇甫張段列傳.段熲》:「熲少便習弓馬,尚遊俠,輕財賄,長乃折節好古學。」

Eng

  • Cihui 古學 gǔxué n. ancient learning