古鏡

gǔ jìng cổ kính

Hán Việt: cổ kính · Pinyin: gǔ jìng

Tổng quan

Cấu tạo: (cổ) + (kính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CỔ KÍNH Gương xưa. Dụ cho Chân như Phật tính, nó (tuy) có khả năng chiếu soi khắp không gian thời gian, (nhưng) mà không có ý niệm chiếu soi. Bài thứ nhất trong Sơn Cư Bách Vịnh của thiền sư Tông Bản ghi: 山居古鏡久埋塵 今日重磨氣象新 痕垢淨除光始現 分明面見本來人 Ở núi gương xưa dính bụi trần Nay được chùi…