古風

gǔ fēng cổ phong

Hán Việt: cổ phong · Pinyin: gǔ fēng

Tổng quan

phong cách cũ | phong tục xưa | một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗 ếp sống tốt đẹp của người xưa. cổ phong cổ phong ☆Nếp sống tốt đẹp của người xưa. 1. cổ phong; nếp xưa; phong tục xưa (phong tục cổ)。古代的風俗習慣,多指質樸的生活作風。 古風猶存 phong tục xưa vẫn còn. 2. thể thơ cổ。古體詩。

Cấu tạo: (cổ) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổ phong cổ phong ☆Nếp sống tốt đẹp của người xưa.
  • Cihui phong cách cũ | phong tục xưa | một thể loại thơ trước thời Đường còn gọi là cổ thể thi 古體詩|古体诗 ếp sống tốt đẹp của người xưa. cổ phong cổ phong ☆Nếp sống tốt đẹp của người xưa. 1. cổ phong; nếp xưa; phong tục xưa (phong tục cổ)。古代的風俗習慣,多指質樸的生活作風。 古風猶存 phong tục xưa vẫn còn. 2.…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古人的風尚。南朝宋.謝靈運〈祭古冢文〉:「仰羨古風,為君改卜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代的风俗习惯,多指质仆的生活作风~犹存; 古体诗。
  • Tân Hoa Tự Điển ①古代的风俗习惯,多指质仆的生活作风~犹存。②古体诗。

Eng

  • CC-CEDICT old style|old custom|a pre-Tang Dynasty genre of poetry aka 古體詩|古体诗[gu3 ti3 shi1]
  • Cihui old style; old custom; a pre-Tang Dynasty genre of poetry aka 古體詩|古体诗

ja

  • JMdict old-fashioned|archaic|antique|antiquated