叨叨

dāo daothao thao

Hán Việt: thao thao · Pinyin: dāo dao

Tổng quan

cằn nhằn; lải nhải. đừng có lải nhải một mình, nghe ý kiến của mọi người đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

没完没了地说; 唠叨:别一个人~了,听听大家的意见吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

囉嗦、多話。《劉知遠諸宮調.第一二》:「李洪信叨叨地何曾住口,知遠那窮神怎生甘受。」《紅樓夢》第七五回:「賈珍見他酒後叨叨,恐人聽見不雅,連忙用話勸解。」

Cấu tạo: 叨 (thao) + 叨 (thao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lải nhải
  • Cihui chiếm hết phần nói
  • Tần suất từ lải nhải , chiếm hết phần nói; thao thao: cằn nhằn/lải nhải; cằn nhằn; lải nhải. đừng có lải nhải một mình, nghe ý kiến của mọi người đi.; lải nhải
  • Biên soạn v. <coll.> 1. chatter away 2. nag 3. mumble; mutter; grumble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 囉嗦、多話。《劉知遠諸宮調.第一二》:「李洪信叨叨地何曾住口,知遠那窮神怎生甘受。」《紅樓夢》第七五回:「賈珍見他酒後叨叨,恐人聽見不雅,連忙用話勸解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没完没了地说; 唠叨:别一个人~了,听听大家的意见吧。

Eng

  • Cihui to chatter; to hog the conversation
  • Tần suất từ v. <coll.> 1. chatter away 2. nag 3. mumble; mutter; grumble

Từ liên quan

Gần nghĩa

叨光 · 叨咕 · 叨唠 · 叨念 · 叨扰 · 叨教 · 叨登 · 叨在知己