叨
thao
Hán Việt: thao · Pinyin: dāo
Tổng quan
lắm lời nhận lợi ích từ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dāo |
|---|---|
| Hán Việt | thao |
| Quảng Đông | dou1 |
| Mân Nam | lo |
| Nhật Bản | MIDARINI |
| Hàn Quốc | 도 |
| Chú âm | ㄉㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | thau |
| Phản thiết | 土刀切 |
| Thanh mẫu | 透 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tham. Chịu ơn của người gọi là {thao}. Tạ ơn người ta trọng đãi mình gọi là {thao nhiễu} [叨擾] quấy quả. Lạm được. Như {thao tại tri kỷ} [叨在知己] lạm được cho là tri kỷ (lời nói nhún mình).;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm đau đau đáu [Eng: to feel anxious]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 話多、饒舌。如:「嘮叨」、「叨叨」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 叨 话多 叨 等他爬起来一看呀,小兔子正在叨气儿呢,胸脯里的心跳得一撞一撞的。--杨朔《春子姑娘》 叨叨 别一个人叨叨了,听听大家的意见吧! 叨咕 叨念 叨〈动〉 tao 贪婪。饕的俗字 叨 dāo又见tāo。 【叨叨】没完没了地说(含厌恶意)。 【叨咕】同 【叨叨】。 叨tāo ⒈承受,受到(好处)~教。~光(谢人给予的好处)。~扰(谢人款待的话)。
Eng
- CC-CEDICT garrulous
- CC-CEDICT to receive the benefit of
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】土刀切【集韻】【韻會】【正韻】他刀切,𠀤音滔。同饕。【說文】貪也。【書·多方】叨懫日欽。【莊子·漁父篇】好經大事,變更易常以挂功名,謂之叨。【後漢·梁冀傳】貪叨凶淫。又【盧植傳】橫叨天功,以爲已力。【揚子·方言】叨惏,殘也。 又【廣韻】叨濫。【正字通】沗也,濫也。
Thuyết Văn
俗饕。从口。刀聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今俗與饕分別異用。
【叨】 (thao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 刀 (đao) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) thao ({Thao thiết} [饕餮] tê)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 饕 · 饕