叫車

jiào chē khiếu xa

Hán Việt: khiếu xa · Pinyin: jiào chē

Tổng quan

gọi taxi (bằng điện thoại) | đặt xe (qua ứng dụng)

Cấu tạo: (khiếu) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gọi taxi (bằng điện thoại) | đặt xe (qua ứng dụng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 僱車時,呼叫使之前來。如:「你先到樓下叫車。」

Eng

  • CC-CEDICT to call a cab (by phone)|to request a ride (via an app)
  • Cihui to call a cab (by phone)/to request a ride (via an app)