jiào khiếu

Hán Việt: khiếu · Pinyin: jiào

Tổng quan

kêu gọi đặt hàng bảo được gọi bởi (chỉ tác nhân trong câu bị động) biến thể của 叫[jiao4]

叫住 · 叫作 · 叫做 · 叫停 · 叫到 · 叫劲 · 叫勁 · 叫卖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việtkhiếu
Quảng Đônggiu3
Mân Namkiò
Nhật BảnSAKEBU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkeuh
Baxter-Sagartkˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổkˤewk-s
Phản thiết古弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kêu. Như {đại khiếu nhất thanh} [大叫一聲] kêu to một tiếng. Nguyễn Du [阮攸] : {Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai} [落日山山猿叫哀] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Khắp núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm kêu kêu ca, kều cứu, kêu la [Eng: to complain, to call somebody to the rescue, to seream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kíu kíu kít [Eng: groan]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.呼喊。如:「吼叫」、「鬼叫」、「拍手叫好」、「大呼小叫」。《詩經.小雅.北山》:「或不知叫號,或慘慘劬勞。」_x000D_ 2.昆蟲鳥獸發聲。如:「蟬叫」、「雞叫」、「鳥叫」、「貓叫」。_x000D_ 3.稱做、稱為。如:「你叫什麼名字?」「杜鵑鳥也叫子規。」《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「這等看將起來,那八十歲上還是他初束髮,剛頂冠,做新郎,應童子試的時候,叫不得老年。」_x000D_ 4.呼喚、召喚相關人員前來。如:「叫車」、「老師叫你。」、「叫他明天來!」_x000D_ 5.依據菜單指定菜肴。如:「叫菜」。_x00…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叫〈动〉 (形声。本义呼,喊) 同本义 叫,噁也。--《说文》 或不知叫号。--《诗·小雅·北山》 叫我友兮配耦。--《楚辞·疾世》。注急呼也。” 叫帝阍使辟扉兮。--张衡《思玄赋》 戍卒叫,函谷举。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如叫命(骂人话。临死时呼喊声);叫聒(声音吵杂刺耳);叫号(大声呼喊);叫头(戏剧用语。剧中人物之一,在剧情悲痛、情急愤怒之时,高喊对方,称为叫头);叫曲(唱曲时没有 蕴藉的韵味、感情) 招唤,招呼 或叫于宋大庙。--《左传·襄公三十年》。注呼也。” 高声叫道…--《 叫(呌)jiào ⒈呼喊呼~~。大声~。 ⒉动物发出声音狗~。…

Eng

  • CC-CEDICT to shout|to call|to order|to ask|to be called|by (indicates agent in the passive mood)
  • CC-CEDICT variant of 叫[jiao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】吉弔切【集韻】【韻會】古弔切,𠀤音訆。【說文】嘑也。【詩·小雅】或不知叫號。【釋文】叫本又作嘂。 又叫叫,遠聲也。【揚雄·解難】大語叫叫。 又叫奡,高舉貌。【司馬相如·大人賦】糾蓼叫奡。 又色叫。【麈史】王德用召入兩府,有干薦舘職者。王曰:某武人,素不閱書,若奉薦則色叫矣。今人以事理不相當爲色叫,本此。 又【集韻】【韻會】𠀤古幼切,音救。【集韻】聲也。【莊子·齊物論】叫者譹者,郭象讀。【前漢·昌邑王傳】遂叫然號曰。【玉篇】同噭。【集韻】或作嘄𠶼。俗作呌,非。 考證:〔【司馬相如·大人賦】糾廖叫奡。〕 謹照原文糾廖改糾蓼。

Thuyết Văn

嘑也。从口。丩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古弔切。古音在三部。按㗊部嘂、言部訆皆訓大嘑。與此音同義小異。疑叫字淺人所增。

【叫】 (khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cổ điếu thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hô (Thở ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叽 · 哯 · 嘂 · 嘄 · 噭 · 呌 · 訆 · 䚯 · 䶷 · 𠮧 · 𠮪 · 𠮼