叫

jiàokhiếuNôm khỉu

Hán Việt: khiếu · Pinyin: jiào · Nôm: khỉu

Tổng quan

Tục dùng như chữ khiếu [叫]

叫住 · 叫作 · 叫做 · 叫停 · 叫到 · 叫劲 · 叫勁 · 叫卖

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiào
Hán Việtkhiếu
Âm Nômkêu
Quảng Đônggiu3
Mân Namkiò
Nhật BảnSAKEBU
Hàn Quốc규
Chú âmㄐㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổkeuh
Baxter-Sagartkˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổkˤewk-s
Phản thiết古弔切
Thanh mẫu見
Vận嘯
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kêu. Như đại khiếu nhất thanh [大叫一聲] kêu to một tiếng. Nguyễn Du [阮攸] : Lạc nhật sơn sơn viên khiếu ai [落日山山猿叫哀] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Khắp núi bóng chiều rơi, vượn kêu thương

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển kêu 叫 / 嘯 / 呌 ◎ AHV: khiếu. Ss đối ứng hok (26 thổ ngữ Mường), kew (2 thổ ngữ) [NV Tài 2005: 230]. đgt. hót, chữ kêu gào dịch chữ khiếu cao 叫嗥 (tiếng kêu lớn của chim muông). Chim kêu hoa nở, ngày xuân tịnh, hương lụn cờ tàn, tiệc khách thôi. (Ngôn chí 2.5, 17.3, 18.6, 21.4)‖ (Mạn thuật 29.3)‖ (Tự thán 105.4, 108.3)‖ (Bảo kính 164.8)‖ (Hạ cảnh tuyệt cú 197.1)‖ (Nhạn trận 249.6)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khiếu khiếu nại [Eng: to complain]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kêu kêu ca, kều cứu, kêu la [Eng: to complain, to call somebody to the rescue, to seream]
  • Bảng Tra Chữ Nôm kíu kíu kít [Eng: groan]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.呼喊。如:「吼叫」、「鬼叫」、「拍手叫好」、「大呼小叫」。《詩經.小雅.北山》:「或不知叫號,或慘慘劬勞。」_x000D_ 2.昆蟲鳥獸發聲。如:「蟬叫」、「雞叫」、「鳥叫」、「貓叫」。_x000D_ 3.稱做、稱為。如:「你叫什麼名字?」「杜鵑鳥也叫子規。」《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「這等看將起來,那八十歲上還是他初束髮,剛頂冠,做新郎,應童子試的時候,叫不得老年。」_x000D_ 4.呼喚、召喚相關人員前來。如:「叫車」、「老師叫你。」、「叫他明天來!」_x000D_ 5.依據菜單指定菜肴。如:「叫菜」。_x000D_ 6.使、讓、令。如:「他天天咬耳朵傳話,真叫人討厭!」_x000D_ [介]_x000D_ 表示被動,相當於「被」。如:「他的文章叫人批評得體無完膚。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 叫〈动〉 (形声。本义呼,喊) 同本义 叫,噁也。--《说文》 或不知叫号。--《诗·小雅·北山》 叫我友兮配耦。--《楚辞·疾世》。注急呼也。” 叫帝阍使辟扉兮。--张衡《思玄赋》 戍卒叫,函谷举。--唐·杜牧《阿房宫赋》 又如叫命(骂人话。临死时呼喊声); 叫聒(声音吵杂刺耳); 叫号(大声呼喊); 叫头(戏剧用语。剧中人物之一,在剧情悲痛、情急愤怒之时,高喊对方,称为叫头); 叫曲(唱曲时没有 蕴藉的韵味、感情) 招唤,招呼 或叫于宋大庙。--《左传·襄公三十年》。注呼也。” 高声叫道…--《 叫(呌)jiào ⒈呼喊呼~~。大声~。 ⒉动物发出声音狗~。鸟~。 ⒊招唤请你~他快来。 ⒋称为,称呼这~电视机。你~什么名字? ⒌使,令~河水改道。要~人听得懂。 ⒍介词。被,让几个敌人~我们活捉了。别~人笑话咱。

Eng

  • CC-CEDICT to shout, to call, to order, to ask, to be called, by (indicates agent in the passive mood)
  • CC-CEDICT variant of 叫[jiao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】吉弔切【集韻】【韻會】古弔切,𠀤音訆。【說文】嘑也。【詩·小雅】或不知叫號。【釋文】叫本又作嘂。 又叫叫,遠聲也。【揚雄·解難】大語叫叫。 又叫奡,高舉貌。【司馬相如·大人賦】糾蓼叫奡。 又色叫。【麈史】王德用召入兩府,有干薦舘職者。王曰:某武人,素不閱書,若奉薦則色叫矣。今人以事理不相當爲色叫,本此。 又【集韻】【韻會】𠀤古幼切,音救。【集韻】聲也。【莊子·齊物論】叫者譹者,郭象讀。【前漢·昌邑王傳】遂叫然號曰。【玉篇】同噭。【集韻】或作嘄𠶼。俗作呌,非。 考證:〔【司馬相如·大人賦】糾廖叫奡。〕 謹照原文糾廖改糾蓼。

Thuyết Văn

嘑也。从口。丩聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

古弔切。古音在三部。按㗊部嘂、言部訆皆訓大嘑。與此音同義小異。疑叫字淺人所增。

【叫】 (khiếu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) , Thanh phù (聲符): 丩 (cưu) Phiên thiết: Cổ điếu thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kích (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hô (Thở ra) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 叽 · 哯 · 嘂 · 嘄 · 噭 · 呌 · 訆 · 䚯 · 䶷 · 𠮧 · 𠮪 · 𠮼