可言

kě yán khả ngôn

Hán Việt: khả ngôn · Pinyin: kě yán

Tổng quan

có thể nói

Cấu tạo: (khả) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có thể nói

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.如何道說。《文選.曹丕.與吳質書》:「昔年疾疫,親故多離其災,徐陳應劉一時俱逝,痛可言邪?」 2.值得說道之處。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「若夫敷衽論心,商榷前藻,工拙之數,如有可言。」

Eng

  • CC-CEDICT it may be said
  • Cihui it may be said