可風

kě fēng khả phong

Hán Việt: khả phong · Pinyin: kě fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (khả) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可作為風範。《二十年目睹之怪現狀》第四回:「你看繼之他見我窮途失路,便留在此居住,十分熱誠,這不是古誼可風的麼?」

Eng

  • Cihui 可風 ěfēng a.t. exemplary