台阁

tái géthai các

Hán Việt: thai các · Pinyin: tái gé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指尚书台,辅佐皇帝直接处理政事的官署◇泛称中央政府机关事归台阁, 入台阁辅政。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.漢代尚書的稱呼,後世亦稱中央機構為「臺閣」。《樂府詩集.卷七三.雜曲歌辭一三.古辭.焦仲卿妻》:「汝是大家子,仕宦於臺閣,慎勿為婦死,貴賤情何薄!」《新唐書.卷九六.列傳.杜如晦》:「方為相時,天下新定,臺閣制度,憲物容典,率二人討裁。」 2.臺榭樓閣等高大的建築。唐.羅鄴〈舊侯家〉詩:「臺閣層層倚半空,遶軒澄碧御溝通。」

Cấu tạo: 臺 (thai) + 閣 (các)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ trưởng
  • Biên soạn cabinet minister

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指尚书台,辅佐皇帝直接处理政事的官署◇泛称中央政府机关事归台阁, 入台阁辅政。

Eng

  • Cihui 臺閣 áigé n. <trad.> cabinet minister
  • Tần suất từ n. <trad.> cabinet minister

Từ liên quan

Gần nghĩa

台上 · 台下 · 台东 · 台中 · 台倭 · 台前 · 台北 · 台南