右武

yòu wǔ hữu võ

Hán Việt: hữu võ · Pinyin: yòu wǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (hữu) + (võ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注重武功等事。《史記.卷一一二.平津侯傳》:「古者賞有功,襃有德,守成尚文,遭遇右武,未有易此者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崇尚武功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.崇尚武功。

Eng

  • Cihui 右武 òuwǔ v.o. <wr.> attach primary importance to military affairs