司言

sī yán ti ngôn

Hán Việt: ti ngôn · Pinyin: sī yán

Tổng quan

Cấu tạo: (ti) + (ngôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓担任中书舍人。唐之中书舍人掌管诏令﹑侍从﹑宣旨﹑接纳上奏文表等事,故云; 宫中女官名。负责传宣圣旨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓担任中书舍人。唐之中书舍人掌管诏令﹑侍从﹑宣旨﹑接纳上奏文表等事,故云。 2.宫中女官名。负责传宣圣旨。