吁吁

xū xū hu hu

Hán Việt: hu hu · Pinyin: xū xū

Tổng quan

thở hổn hển | thở gấp

Cấu tạo: (hu) + (hu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thở hổn hển | thở gấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.喘氣聲。元.關漢卿《五侯宴》第三折:「我這裡立不定、吁吁的氣喘,我將這繩頭兒呵的來覺軟。」元.劉庭信〈寨兒令.夜未央〉曲:「喘吁吁嬌滴滴,香馥馥汗浸浸。」 2.驚恐的樣子。唐.柳宗元〈乞巧文〉:「吁吁為詐,坦坦為忝,他人有身,動必得宜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 安闲自得貌; 惊恐貌; 喘气声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.安闲自得貌。 2.惊恐貌。 3.喘气声。

Eng

  • CC-CEDICT to pant|to gasp for breath
  • Cihui to pant; to gasp for breath