吁

xūdụNôm hu

Hán Việt: dụ · Pinyin: xū · Nôm: hu

Tổng quan

Kêu, gọi, thỉnh cầu. Như hô dụ vô môn [呼籲無門] không chỗ kêu cầu

吁吁 · 吁咈 · 吁嗟 · 吁求 · 吁请 · 吁咈都俞 · 为吁 · 呼吁

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxū
Hán Việthu
Âm Nômdự
Quảng Đôngheoi1
Mân Namhu1
Nhật BảnAU
Hàn Quốc우
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổjyoh
Phản thiết羊戍切
Thanh mẫu以
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ôi ! Chao ôi !

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm dự dự thỉnh (đơn xin); hô dự (kêu gọi) [Eng: application; to call upon]
  • Giản Dị Hán Nôm vo kêu vo ve [Eng: to buzz, hum]
  • Giản Dị Hán Nôm hù hù doạ [Eng: to menace]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hu khóc hu hu [Eng: to weep noisily]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vu kêu vi vu, thổi vi vu [Eng: (of wind) hissing, hiss, whistling, whistle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vù vù vù [Eng: hum, humming, buzz, buzzing]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: dự Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [歎] 表示驚嘆、疑怪的意思。《玉篇.口部》:「吁,疑怪之辭,驚語也。」《文選.張衡.東京賦》:「吁!漢帝之德,侯其褘而。」唐.韓愈〈進學解〉:「吁!子來前!夫大木為杗,細木為桷。」 [動] 嘆息。如:「長吁短嘆」。唐.李白〈古風〉詩五九首之五六:「獻君君按劍,懷寶空長吁。」宋.劉宰〈野犬行〉:「過者且勿嘆,聞者且莫吁。」 [形] 憂愁。《詩經.周南.卷耳》:「我僕痡矣,云何吁矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吁 xu (形声。从口,于声。本义表示惊怪、不然、感慨等) 同本义 王曰吁!来!有邦有土,告尔祥刑。”--《书·吕刑》 吁!惊也。--《说文》 王曰吁,来!…”--《史记·周本纪》 吁!是何言欤?--《法言·君子》。注吁!骇叹之声。” 又如吁咈(表示不以为然之意); 吁咈都俞(吁咈,吁俞。用以赞美君臣间论政之和洽。见《书·尧典》); 吁嗟(表示忧伤或有所感; 表示赞美) 吁 叹息,叹气 香车辗尽关山日,弹罢琵琶只自吁。--《明珠记》 又如吁唏(吁嘘。嘘唏,叹息); 吁气(叹气); 吁嗟(哀叹; 叹息); 吁嗟(慨叹); 吁然 吁(籲)yù ⒈为某种要求而呼喊,多用于书面文章呼~。 吁xū ⒈叹息,叹气长~。 ⒉叹词。〈表〉惊疑,惊叹~,何故?~,可惜哉! 吁yū 1.喝止牲口声。

Eng

  • CC-CEDICT sh, hush
  • CC-CEDICT variant of 籲, 吁[yu4]
  • CC-CEDICT to implore

Nguồn gốc

left-right

Thuyết Văn

呼也。 从𩑋。籥聲。讀與籥同。 商書曰。率籲衆戚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼當作𧦝。言部曰。𧦝者、召也。口部曰。召者、𧦝也。周書。乃有室大競。籲俊尊上帝。某氏曰。招呼賢俊與共尊事上天。商書。率籲衆戚。出矢言。某氏曰。籲、和也。率和衆憂之人。出正直之言。按和之訓未知何出。葢謂籲同龠。龠以和衆聲也。夫下文自我王來、至底綏四方皆民不欲徙之言。姚氏鼐之說是也。籲衆戚、出矢言。正謂不欲徙之民相𧦝急出誓言。爲盤庚斆民命衆張本。注疏殊繆。 羊戍切。古音在二部。讀如姚。 見盤庚上。戚今本作慼。俗字也。衞包所改。

【籲】 (dụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 籥 (thược) Nghĩa: hô (Thở ra. Đối lại với ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吁 · 龥 · 𠮞 · 𠮱 · 𠯊 · 𥸤 · 吁 · 龥 · 吁 · 籲 · 吁 · 籲