喫糧
khiết lương
Hán Việt: khiết lương · Pinyin: chī liáng
Tổng quan
đi lính: làm lính/ăn cơm lính
Nghĩa
Việt
- Cihui đi lính: làm lính/ăn cơm lính
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时指靠当兵过日子; 指口粮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时指靠当兵过日子。 2.指口粮。
Eng
- Cihui 吃糧 hīliáng v.o. be a soldier; serve in army