喫

chīkhiếtNôm ngật

Hán Việt: khiết · Pinyin: chī · Nôm: ngật

Tổng quan

Ăn uống

喫素 · 喫緊 · 喫虧 · 喫棄羅 · 著衣喫飯 · 喫詬 · 中喫 · 小喫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việtkhiết
Âm Nômkhế
Quảng Đônghat1
Nhật BảnKUU
Hàn Quốc끽
Chú âmㄔˉ
Hán ngữ Trung cổkhek
Phản thiết苦擊切
Thanh mẫu溪
Vận錫
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ăn uống. Nhận vào. Như chịu thiệt gọi là khiết khuy [喫虧], gắng sức không rời là khiết khẩn [喫緊], v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm khiết khiết (xem Ngật) [Eng: see Ngật]
  • Giản Dị Hán Nôm ngật ngật ngưỡng, ngật ngừ [Eng: to move with clumsy actions, to vacillate]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) khịt khụt khịt [Eng: to sniff sporadic]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khế cây khế [Eng: thistle]
  • Bảng Tra Chữ Nôm khịa cà khịa [Eng: to pick a quarrel (a right) with]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: khiết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.飲、食。同「吃」。南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「友聞白羊肉美,一生未曾得喫。」唐.杜甫〈送李校書二十六韻〉:「臨岐意頗切,對酒不能喫。」 2.承受。同「吃」。如:「喫重」。元.關漢卿《五侯宴》第四折:「我那娘親在那里與人家擔水運漿,喫打喫罵,千辛萬苦。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 吃[chi1]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】苦擊切【集韻】【韻會】喆歷切,𠀤音燩。【說文】食也。【玉篇】啖,喫也。【杜甫·絕句】梅熟許同朱老喫。 又【正韻】飲也。【杜甫·送李校書詩】對酒不能喫。【廣韻】同𡁒。【集韻】或作𡁒噭。【正韻】亦作毄。 又【集韻】口賣切,音𡢖。喫詬,力諍。 又口戒切,音烗。義同。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 噄 · 𠲹 · 𠹙 · 𠿊 · 𡁒 · 吃 · 噄 · 吃 · 吃