吃飯

chī fàn cật phạn

Hán Việt: cật phạn · Pinyin: chī fàn

Tổng quan

dùng bữa | ăn | kiếm sống 1. ăn; đi ăn; ăn cơm。進食。 我們今晚在哪兒吃飯 chiều nay mình ăn ở đâu đây? 2. kiếm sống; sống bằng。泛指生活或生存。 靠打獵吃飯(以打獵為生)。 sống bằng nghề săn bắn.

Cấu tạo: (cật) + (phạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng bữa | ăn | kiếm sống 1. ăn; đi ăn; ăn cơm。進食。 我們今晚在哪兒吃飯 chiều nay mình ăn ở đâu đây? 2. kiếm sống; sống bằng。泛指生活或生存。 靠打獵吃飯(以打獵為生)。 sống bằng nghề săn bắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.進餐。如:「如果常因忙於工作而錯過了吃飯時間,對身體不好。」《紅樓夢》第二一回:「正鬧著,賈母遣人來叫他吃飯,方往前邊來,胡亂吃了半碗,仍回自己房中。」 2.維持生活。如:「他是靠做小生意吃飯的。」《文明小史》第二五回:「我兒這話一些不錯,如來佛一粒米能普救天下的荒年,我們就靠著他吃飯哩,替他修修大殿,還不應該麼!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"吃饭"; 泛指生活或生存。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"吃饭"。 2.泛指生活或生存。

Eng

  • CC-CEDICT to have a meal|to eat|to make a living
  • Cihui to have a meal; to eat; to make a living