吃
cật
Hán Việt: cật · Pinyin: jí
Tổng quan
Âm Nôm: cật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cật |
| Quảng Đông | gat1 |
| Mân Nam | khit4 |
| Nhật Bản | DOMORU |
| Hàn Quốc | 흘 |
| Chú âm | ㄔˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kiot |
| Phản thiết | 居乙切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 迄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nói lắp. Ăn. Cũng như chữ {khiết} [喫].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ngát thơm ngát [Eng: sweetscented]
- Bảng Tra Chữ Nôm hớt nói hớt [Eng: to tell tales]
- Bảng Tra Chữ Nôm hấc háo hấc (nôn nóng) [Eng: be eager to, be bursting to]
- Bảng Tra Chữ Nôm hất hất cẳng; hất hàm [Eng: to supplant; to jerk up one's chin]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngặt việc ngặt [Eng: rigorous work]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngật ngật ngưỡng, ngật ngừ [Eng: to move with clumsy actions, to vacillate]
- Bảng Tra Chữ Nôm ực nuốt ực [Eng: to swallow something in one gulp]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cật Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cật Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 說話結巴、言語困難的樣子。《說文解字.口部》:「吃,言蹇難也。」如:「口吃」。 [擬] 形容笑聲。漢.伶玄《趙飛燕外傳》:「帝昏夜擁昭儀居七成帳,笑吃吃不止。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃 (形声。从口,乞声。本义口吃,结巴) 同本义 吃,言蹇难也。--《说文》 昌为人吃。--《汉书·周昌传》 又如吃子(口吃的人);吃吃(形容口吃或有话说不出口) 吃 (形声。从口,契声。本义吃东西。按吃”在古代一般不当吃东西”讲。吃东西”的意义古代写作喫”『字简化后喫”写作吃”) 吃东西。与喝”形成对照 友闻白羊肉美,一生未曾得喫,故冒求前耳。--《世说新语·任诞》 临岐意颇切,对酒不能吃。--杜甫《送李校书二十六韵》 又如吃面包;吃喝;吃用(泛指吃、穿等生活 吃 chī ①用嘴嚼吞食物(包括吸、喝)~饭、~奶。 ②在某一出售食物的地方吃~馆子。 ③依…
Eng
- CC-CEDICT to eat; to consume|to eat at (a cafeteria etc)|to eradicate; to destroy|to absorb|to suffer (shock, injury, defeat etc)
- CC-CEDICT variant of 吃[chi1]
ja
- JMdict forming a chow by picking up a tile discarded by another player
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居乙切,音訖。【說文】言蹇難也。【史記·韓非傳】非爲人口吃,不能道說,而善著書。【前漢·周昌傳】爲人口吃。【唐史·拾遺】焦遂口吃,對客不出一言,醉後輒酬答如注射,時人目爲酒吃。 又與喫同。【新書·耳庳篇】越王之窮,至乎吃山草。 又【集韻】欺訖切,音乞。吃吃,笑貌。
Thuyết Văn
言蹇難也。从口。气聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居乙切。十五部。
【吃】 (cật) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 气 (khí) Phiên thiết: Cư ất thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 乙 (ất) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kết (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngôn (Nói) kiển (Khiễng) nan (Khó) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㰟 · 𠯏 · 𠯡 · 𠰆 · 𡄊 · 喫 · 喫