合劑
hợp tề
Hán Việt: hợp tề · Pinyin: hé jì
Tổng quan
hợp dịch, thuốc nước; thuốc hỗn hợp
由两种或两种以上的药物配制而成的水性药剂,如镇咳用的复方甘草合剂。
兩種或兩種以上的藥劑合在一起,成為複方。如柴平湯為小柴胡湯與平味散的合劑,可治腹脹、消化不良、食慾不振等。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thuốc hỗn hợp
- Biên soạn 合劑 héjì n. <med.> mixture M:¹⁴fù
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩種或兩種以上的藥劑合在一起,成為複方。如柴平湯為小柴胡湯與平味散的合劑,可治腹脹、消化不良、食慾不振等。
Eng
- Cihui 合劑 héjì n. <med.> mixture M:¹⁴fù