hợp

Hán Việt: hợp · Pinyin:

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Hoan hợp 懽合 là việc phòng sự, đạo gia trong tứ thời có ngày kị nhật, như tiết Lập xuân ngày Tuất Hợi Ngọ Mùi, giờ Thìn với Tị, tiết Xuân phân ngày Thìn Ngọ Tuất Hợi, giờ Tí với Ngọ, tiết Thanh Minh ngày Sửu Mùi Hợi Dậu giờ Tuất với Hợi, tiết Lập Hạ ngày Tí Thìn Tị Thân giờ Tí với Ngọ, tiết Hạ Chí ngày Tí Mão Tị Dậu giờ Dần với Mão, tiết Đại Thử ngày Thìn Tị Ngọ Tuất giờ Ngọ với Tuất, t…

合一 · 合上 · 合下 · 合为 · 合乎 · 合于 · 合什 · 合众

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việthợp
Quảng Đônggaap3
Mân Namha̍h
Nhật BảnAU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄜˊ
Hán ngữ Trung cổkop
Baxter-Sagart[k]ˤ[o]p
Hán ngữ Thượng cổ[k]ˤ[o]p
Phản thiết古沓切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hợp. Như {đồng tâm hợp lực} [同心合力] cùng lòng hợp sức. Góp lại. Như {hợp tư} [合資] góp vốn lại cùng làm ăn, {hợp mưu} [合謀] cùng góp ý kiến cùng mưu toan. Liên tiếp. Như {hợp vi} [合圍] quân lính liền tiếp lại vây, {hợp long} [合龍] sửa sang việc sông nước, đê vỡ hàn khẩu lại cũng gọi l…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm gộp gộp lại [Eng: to add up]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cáp một cáp (một vốc); quà cáp [Eng: a double handful; gifts, presents]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cóp cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp [Eng: to copy; to collect; to crib; to accumulate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm góp góp nhặt [Eng: to collect adds and ends]
  • Bảng Tra Chữ Nôm họp họp chợ; xum họp [Eng: to open up a market; to gather]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáp Xuất hiện 18 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cáp Xuất hiện 17 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cáp Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「公合」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合〈动〉 (会意。从亼,三面合闭,从口。本义闭合,合拢) 同本义 合,合口也。--《说文》 公孙龙口呿而不合。--《庄子·秋水》 引申为开合之称 合则成体。--《庄子·达生》 合盖隆起。--《后汉书·张衡传》 四面竹树环合。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 绿树村边合。--唐·孟浩然《过故人庄》 暝色已合。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如蚌合;合上书;合祛(开闭);合喙(闭口);合盘(犹合掌);合瞑(闭目;闭目入睡) 会聚,聚合 于是乎合其州乡朋友婚姻。--《国语·楚语下》 将合诸侯。--《 合gě ⒈旧时量粮食的器具。 ⒉容量单位,十~为一升。 ⒊…

Eng

  • CC-CEDICT 100 ml|one-tenth of a peck|measure for dry grain equal to one-tenth of sheng 升 or liter, or one-hundredth dou 斗
  • CC-CEDICT to close|to join|to fit|to be equal to|whole|together|round (in battle)|conjunction (astronomy)|1st note of pentatonic scale|old variant of 盒[he2]
  • CC-CEDICT variant of 合[he2]

ja

  • JMdict gō|traditional unit of volume, approx. 180 ml|gō|traditional unit of area, approx 0.33 square meters|one-tenth of the distance from the base to the summit of a mountain

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】𠀤古沓切,音合。【說文】門旁戸。【正韻】內中小門。【爾雅·釋宮】小閨謂之閤。【疏】閨之小者名閤。【前漢·文翁傳】使傅敎令出入閨閤。【師古註】閨閤,內中小門也。【史記·汲黯傳】臥閨閤內不出。【正字通】毛晃曰:唐制,天子日御前朝見羣臣,曰常參。朔望薦食陵寢,有思慕之感,不臨前殿,則御便殿見羣臣,謂之入閤。前殿卽宣政殿。便殿卽紫宸殿。立仗必於前殿,喚仗則自東西閤入,故曰入閤。又門下省以黃塗門,謂之黃閤,長官曰閤老。今俗通呼小室曰閤子。韻會引公孫弘傳:開東閤延賢。師古曰:閤者,小門。東向開之,避當庭門,而引賓客,以別掾史官屬。明周圻名義考曰:閣爲𢇮閣之閣。禮內則天子之閣,漢天祿等閣,皆謂重屋也。閤爲閨閤之閤。文翁傳閨閤,公孫弘東閤,皆謂門也。唐志:中書舍人以久次者一人爲閤老,制本省雜事。今輔臣延登曰入閤。稱謂曰閤老,名雖同而義則異,此古今諸家分閤與閣爲二者也。一說自漢迄宋、明,凡祕閣、龍圖閣、天章閣、寶文閣、東閣、文淵閣,皆非从合,皆不專屬小門。唐太宗引刺史入閣,問民疾苦貞觀制,自今中書門下,及三品以下入閤議事,諫官隨之。宋太宗藏經、史、子、集、天文、圖畫分六閤,與閣同。今尊稱曰閣下。韓愈上宰相書,皆从閤,由此推之,閤,閣音義通也。毛周諸說𠀤非,字彙沿襲正韻,亦非。 又閤閭,船首也。【揚子·方言】舟首謂之閤閭。【註】今江東呼船頭屋謂之飛閭是也。 考證:〔【前漢·文翁傳】敎令出入閨閤。〕 謹按原文使傅敎令爲句,今於敎令上增使傅二字。

Thuyết Văn

門旁戶也。 从門。合聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋宮曰。小閨謂之閤。按漢人所謂閤者、皆門旁戶也。皆於正門之㚈爲之。前書注曰。閨閤、內中小門也。公孫弘傳。起客館。開東閤以延賢人。師古云。閤者、小門也。東向開之。避當庭門而引賓客。以別於掾史官屬也。亦有云南閤者。如許沖云臣父故大尉南閤祭酒是也。有云西閤者。如晉書衞玠爲太傅西閤祭酒是也。唐時不臨前殿。御便殿。謂之入閤。謂立仗於前殿。喚仗、則自東西閤入也。凡上書於達官曰閤下、猶言執事也。今人乃譌爲閣下。 古沓切。八部。

【閤】 (cáp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 門 (môn) | Thanh phù (聲符): 合 (hợp) Phiên thiết: Cổ đạp thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 沓 (đạp) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cáp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: môn (Cửa. Cửa có một cánh) bàng (Bên cạnh. Như {nhi l) hộ (Cửa ngõ. Cửa có một ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 合 · 合 · 𬮤 · 合 · 閤 · 合 · 閤 · 闔 · 阖