吉慶

jí qìng cát khánh

Hán Việt: cát khánh · Pinyin: jí qìng

Tổng quan

cát tường | tốt lành | vận may

Cấu tạo: (cát) + (khánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cát tường | tốt lành | vận may
  • Cihui cát khánh cát khánh ☆Việc tốt lành, vui mừng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.吉祥喜慶。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「父祖伯叔,若在軍陣,貶損自居,不宜奏樂讌會及婚冠吉慶事也。」 2.吉祥喜慶之事。《魏書.卷二一.獻文六王傳下.彭城王勰傳》:「乃毀瘠三年,弗參吉慶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吉祥~话ㄧ平安~。

Eng

  • CC-CEDICT auspicious|propitious|good fortune
  • Cihui auspicious; propitious; good fortune