吉
cátNôm kiết
Hán Việt: cát · Pinyin: jí · Nôm: kiết
Tổng quan
Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát [吉], đối lại với chữ hung [凶]. Như cát tường [吉祥] điềm lành
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | cát |
| Âm Nôm | kiết |
| Quảng Đông | gat1 |
| Mân Nam | jì |
| Nhật Bản | YOI |
| Hàn Quốc | 길 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | kjit |
| Baxter-Sagart | C.qi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.qi[t] |
| Phản thiết | 激質切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 質 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát [吉], đối lại với chữ hung [凶]. Như cát tường [吉祥] điềm lành. Anh Cát Lợi [英吉利] tức nước Anh (England)
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm kiết keo kiết; kiết xác [Eng: stingy; very shabbily penniless]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cát cát hung, cát tường [Eng: good or ill, good fortune]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cát Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 好的、善的。與「凶」相對。如:「吉祥」、「吉人天相」、「大吉大利」。唐.白居易〈新樂府.草茫茫〉:「奢者狼藉儉者安,一凶一吉在眼前。」 [名] 1.有利的事。如:「凶多吉少」、「趨吉避凶」。 2.姓。如漢代有吉恪。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吉 (会意。甲骨文字形,上象兵器,下象盛放兵器的器具∠起来表示把兵器盛放在器中不用,以减少战争,使人民没有危难。本义吉祥; 吉利) 同本义 吉,善也。--《说文》 礼义顺祥曰吉。--《周书·武顺》 安贞吉。--《易·坤》 吉哉。--《书·皋谟》 文王当兴,赤雀适来; …吉物动飞而圣遇也。--《论衡·初禀》 吉服(古代祭祀时穿的礼服); 吉帖(婚帖,庚帖); 吉谶(预示吉祥的隐语或图记); 吉羊(吉利祥瑞。古代器物上多铭刻吉羊”二字。羊,古祥字); 吉卜(吉利的卜兆); 吉幸(吉利幸 运); 吉征(幸运的征兆) 善; 美 吉事先近 吉jí好的,有利的,善美的,幸福的~日。~利。~祥。~人天相。万事大~。
Eng
- CC-CEDICT surname Ji, abbr. for Jilin 吉林省[Ji2 lin2 Sheng3]
- CC-CEDICT lucky, giga- (meaning billion or 10^9)
- JMdict good fortune (esp. omikuji fortune-telling result)
- JMdict good luck
- JMdict auspiciousness
- JMdict unspecified day of the month (used to obscure the date a letter, invitation, etc. was written)
ja
- JMdict 吉(きち)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】居質切【集韻】【韻會】【正韻】激質切,𠀤音拮。【說文】善也。【廣韻】吉利也。【書·大禹謨】惠迪吉。 又朔日曰吉。【詩·小雅】二月初吉。【周禮·天官·大宰】正月之吉。 又州名。【韻會】漢豫章地,隋置吉州。 又姓。【廣韻】出馮翊尹吉甫之後。漢有漢中太守吉恪。 又【集韻】極乙切,音佶。本作姞,姓也。 又【集韻】謹也。 又【集韻】【韻會】𠀤其吉切,音咭。亦姓也。【詩·小雅】彼君子女,謂之尹吉。【箋】吉讀爲姞。尹氏,姞氏,周室昏姻之舊姓也。○按《釋文》吉,毛讀如字。鄭讀爲姞,其吉反,又其乙反,三音皆可讀。 又【唐韻正】叶音髻。【曹植·黃帝三鼎贊】鼎質之精,古之神器。黃帝是鑄,以象太一。能輕能重,知凶識吉。一叶於二反。【徐勉·萱草賦】亦曰宜男,加名斯吉。華而不豔,雅而不質。隨晦明而舒卷,與風霜而榮悴。質叶音致。 考證:〔按釋文吉,毛讀如字。鄭讀爲姞,其吉反,又其一反,〕 謹照原文其一反改其乙反。
Thuyết Văn
善也。从士口。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
居質切。十二部。
【吉】 (cát) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 士口 (sĩ khẩu) Phiên thiết: Cư chất thiết Thượng tự: 居 (cư) , Hạ tự: 質 (chất) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'k' + vận mẫu 'êt' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: kết (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: thiện (Thiện) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠮷