吉言
cát ngôn
Hán Việt: cát ngôn · Pinyin: jí yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.善言。《書經.盤庚上》:「汝不和吉言于百姓,惟汝自生毒。」 2.吉祥話。《官話指南.卷四.官話問答》:「『這也是一時的科名蹭蹬,下次鄉試一定要取中的。』『借老兄的吉言罷!』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吉利的话。
Hán Việt: cát ngôn · Pinyin: jí yán