同慶
đồng khánh
Hán Việt: đồng khánh · Pinyin: tóng qìng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iệu của một vị vua triều Nguyễn, Việt Nam (1885-1889). đồng khánh đồng khánh ☆Hiệu của một vị vua triều Nguyễn, Việt Nam (1885-1889).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同慶賀。《文選.陸機.辯亡論下》:「及其危也,則兆庶與之共患,安與眾同慶,則其危不可得也。」唐.韓愈〈皇帝即位降赦賀觀察使狀〉:「渥恩普霑,遠近同慶。」
Eng
- Cihui 同慶 óngqìng v. celebrate together
ja
- JMdict matter for mutual congratulation